Máy đọc mã vạch là gì?

26/11/2018
Máy đọc mã vạch là gì?
Máy quét mã vạch, hay máy đọc mã vạch, là thiết bị cho phép đọc dữ liệu từ mã vạch được in sẵn trên sản phẩm, hàng hóa, thiết bị…
 Một máy quét mã vạch là một máy thu nhận hình ảnh của mã vạch in trên các bề mặt và chuyển thông tin chứa trong mã vạch đến máy tính hay các thiết bị cần thông tin này. Nó thường có một nguồn sáng kèm theo thấu kính, để hội tụ ánh sáng lên mã vạch, rồi thu ánh sáng phản xạ về một cảm quang chuyển hóa tín hiệu ánh sáng thành tín hiệu điện. Ngoài ra, nhiều máy quét mã vạch còn có thêm mạch điện tử xử lý tín hiệu thu được từ cảm quang để chuyển thành tín hiệu phù hợp cho kết nối với máy tính.
 

Hiện nay máy quét mã vạch được làm trên hai công nghệ cơ bản:

 
Công nghệ Laser: Phát ra chùm tia Laser, quét lên bề mặt mã vạch, ưu điểm là tốc độ quét nhanh.
Công nghệ CCD: Áp dụng công nghệ chụp hình. Ưu điểm là đọc được các mã vạch có bề mặt gồ ghề.
 
Mã vạch chúng ta thường thấy là một chuỗi đường thẳng, hoặc chuỗi ký hiệu đặc biệt thể hiện thông tin về sản phẩm, hay nói cách khác thông tin sản phẩm được mã hóa dưới dạng mã vạch và được lưu trữ trên máy chủ được kết nối trước đó bằng máy in mã vạch, và sau đó những mã vạch này sẽ được giải/đọc bằng máy quét/đọc mã vạch.
 
Máy dùng để giải mã và thu nhập mã vạch vào máy tính, nên nó có thể coi như là phương thức nhập liệu ký tự như bàn phím của máy tính.
 
Máy quét mã vạch được ứng dụng rộng rãi, đặc biệt ở siêu thị, nhà sách, hiệu thuốc, cửa hàng, tạp hóa, cho đến kho bãi, nhà máy, ….
 

Mẫu máy đọc m
ã vạch thông dụng hiện nay
Máy đọc mã vạch 2D Zebex Z3392
 
 
MÁY ĐỌC MÃ VẠCH 2D ZEBEX Z3392

 
Thông số kỹ thuật sản phẩm:
Thương hiêu: Zebex
 
Sản xuất tại: TAIWAN
 
Hoạt động
Chế độ quét quét: Đèn LED 617nm
 
Ánh sáng: 6500K
 
Hệ thống quang học: 1280H x 720V pixel (1.0M)
 
Độ sâu trường: Code39 (5mil): 50 – 150 mm; EAN13 (13mil): 30 – 280 mmư
 
Góc nhìn: Ngang 38,6 °; Dọc 24,9 °
 
Khoảng cách lấy nét: 7,5cm
 
Nhạy cảm: 360°
 
Độ tương phản: 30% UPC / EAN 100%
 
Đèn chỉ báo: Ba màu LED (xanh lá cây, đỏ, xanh dương)
 
Giao diện hệ thống: RS232, USB, KBW
 
Tính chất vật lý
Kích thước:  82.4 x 66.6 x 163.0 mm
 
Trọng lượng: 143 g
 
Tần số: 2.4 – 2.48 GHz (ISM band)
 
Giao diện: Cradle host; SPP master; HID; slave
 
Phạm vi làm việc: 100M với đế giao tiếp
 
Điện áp đầu vào: 5 VDC ±10%
 
Pin: 700 mA (điện bên ngoài); Không sạc: 70 mA
 
Pin chính: Pin 3.7V, 2,500mAh, Li-ion
 
Thời gian sạc: Khoảng 6 giờ qua chân sạc; 10 giờ qua cáp USB
 
Số lần quét: Hơn 60000 lần quét với tốc độ quét 2 lần mỗi giây cho mỗi lần sạc đầy
 
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động; 0°C – 50°C (32°F – 122°F)
 
Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 60°C (14°F – 140°F)
 
Độ ẩm: 5% – 90% RH (không ngưng tụ)
 
Mức độ ánh sáng: Tối đa 100.000 Lux (mọi điều kiện ánh sáng)
 
Thả độ bền: 1,5 triệu giọt
 
Khả năng giải mã
Mã vạch 1D: UPC / EAN ( UPCA / UPCE / EAN-8 / EAN-13, ISBN ( Bookland ), Code 39 , Code 32 ( Italian Pharmacode ). Code 128, Code 93, Codabar, Interleaved 2 of 5,Standard 2 of 5,lndustrial 2 of 5. Matrix 2 of 5 ( Japannese ), Code 11, Telepen, Pharmacode, Chinese post code, MSI Plessey.  GS1 DataBar ( Limited, Truncated, Stacked, Stacked Stacked, Expanded, Expanded Stacked )
Mã vạch 2D: Mã QR, Mã QR CodeMatrix MaxiCode, Aztec, PDF417, MicroPDF417, PostNet, PLANET, Úc, Royal Post, CODABLOCF (CCA, CCB, CCC)

Hỗ trợ trực tuyến

Chat skype
KD TỔNG HỢP- 0938 922 844

LÀM ĐẠI LÝ- 0938 799 511

GIẢI PHÁP TÍNH TIỀN-0906665993